Tra cứu điểm thi TN, ĐH

Tiếp sức mùa thi

LIÊN KẾT WEBSITE

DỊCH ANH - VIỆT

HỘP NHẮN TIN

Hỗ trợ trực tuyến


Nguyễn Hữu Định 0903000669
Tư vấn online qua Yahoo Messenger

Tin tức

Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



Calendar


Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CLOCK

    Bài hát Việt


    Album: CD Phú Quang
    Thể loại: Trữ tình - Thể hiện: Nhiều ca sĩ

    Lời nhắn

    Cấu trúc câu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Định (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:17' 16-08-2011
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    To be - With the verb to be you use so or neither, then the verb to be (am), then the subject (I).  See the examples below.
    
    SENTENCE
    RESPONSE
    
    I`m tired.     (Estoy cansado.)   
    So am I.     (Yo también.)
    
    I`m not tired.     (No estoy cansado.)
    Neither am I.     (Yo tampoco.)
    
    Present Tense - With verbs in the present tense you use so or neither, then do and then the subject (I).   See the examples below.
    
    SENTENCE
    RESPONSE
    
    I swim.     Yo nado.
    So do I.     Yo también.
    
    I don`t swim.     Yo no nado.
    Neither do I.     Yo tampoco.
    
    Present Perfect - With verbs in the present perfect you use so or neither, then have and then the subject (I).   See the examples below.
    
    SENTENCE
    RESPONSE
    
    I`ve finished.     He terminado.
    So have I.     Yo también.
    
    I haven`t finished.     No he terminado.
    Neither have I.     Yo tampoco.
    
    Future - With verbs in the future you use so or neither, then will and then the subject (I).   See the examples below.
    
    SENTENCE
    RESPONSE
    
    I will study.     Estudiaré.
    So will I.     Yo también.
    
    I won`t study.     No estudiaré.
    Neither will I.     Yo tampoco.
    
    Past Tense - With verbs in the past tense you use so or neither, then did and then the subject (I).   See the examples below.
    
    SENTENCE
    RESPONSE
    
    I finished.     Terminé.
    So did I.     Yo también.
    
    I didn`t finish.     No terminé.
    Neither did I.     Yo tampoco.
    
    
    CÂU HỎI ĐUÔI - CÂU HỎI ĐUÔI
    Câu hỏi đuôi là một dạng câu hỏi rất thông dụng trong tiếng Anh. Mặc dù câu trả lời cho câu hỏi đuôi cũng giống như câu trả lời cho câu hỏi YES-NO, nhưng câu hỏi đuôi có sắc thái ý nghĩa riêng biệt. Câu hỏi đuôi được thành lập sau một câu nói khẳng định hoặc phủ định, được ngăn cách bằng dấu phẩy (,) vì vậy người đặt câu hỏi đã có thông tin về câu trả lời. Tuy nhiên, thường thì người hỏi không chắc chắn lắm về thông tin này. Nếu người hỏi chắc chắn, tự tin rằng mình đã có thông tin về câu trả lời nhưng vẫn hỏi thì khi chấm dứt câu hỏi đuôi, người hỏi sẽ lên giọng. Sau đây là cách thành lập câu hỏi đuôi cho các tất cả các thì ta đã học: * Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi: - Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định. - Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu phủ định, câu hỏi đuôi phải ở thể khẳng định * Cấu tạo của câu hỏi đuôi: - Câu hỏi đuôi gồm một trợ động từ tương ứng với thì được dùng trong câu nói trước dấu phầy, có NOT hoặc không có NOT và một đại từ nhân xưng tương ứng với chủ ngữ của câu nói trước dấu phẩy. * Thí dụ: - YOU ARE AFRAID, AREN`T YOU? (Anh đang sợ, đúng không?) - YOU DIDN`T DO YOUR HOMEWORK, DID YOU? (Bạn đã không làm bài tập nhà, đúng không?) * Cách thành lập câu hỏi đuôi cho các tất cả các thì ta đã học: 1. Hiện tại đơn với TO BE: - HE IS HANDSOME, ISN`T HE? = Anh ấy đẹp trai, đúng không? - YOU ARE WORRIED, AREN`T YOU? = Bạn đang lo lắng, phải không? - Đặc biệt với I AM..., câu hỏi đuôi phải là AREN`T I: + I AM RIGHT, AREN`T I? - Với I AM NOT, câu hỏi đuôi sẽ là AM I như quy tắc. + I AM NOT GUILTY, AM I? 2. Hiện tại đơn động từ thường: mượn trợ động từ DO hoặc DOES tùy theo chủ ngữ (xem lại bài Thì hiện tại đơn với động từ thường nếu cần) - THEY LIKE ME, DON`T THEY? - SHE LOVES YOU, DOESN`T SHE? 3. Thì quá khứ đơn với động từ thường: mượn trợ động từ DID, quá khứđơn với TO BE: WAS hoặc WERE: - YOU LIED TO ME, DIDN`T YOU? - HE DIDN`T COME HERE, DID HE? - HE WAS FRIENDLY, WASN`T HE? 4. Thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn: mượn trợ động từ HAVE hoặc HAS - THEY HAVE LEFT, HAVEN`T THEY? - THE RAIN HAS STOPPED, HASN`T IT? 5. Thì quá khứ hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành tiếp diễn: mượn trợ động từ HAD: - HE HADN`T MET YOU BEFORE, HAD HE? 6. Thì tương lai đơn: - IT WILL RAIN, WON`T
     
    Gửi ý kiến

    Kiểm tra code