Đề thi Tin 12_HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Định (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:28' 12-01-2011
Dung lượng: 80.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Định (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:28' 12-01-2011
Dung lượng: 80.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD-ĐT TP CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT THỚI LAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Tin học 12
Thời gian: 50 phút
Mã đề: 111
Câu 1. Trong Access, bảng là đối tượng dùng để:
A. Định dạng, tính toán dữ liệu
B. Tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
C. Lưu dữ liệu
D. Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu
Câu 2. Chức năng nào của hệ QTCSDL là quan trọng nhất?
A. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác CSDL.
B. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều kiểm truy cập.
C. Cung cấp ngôn ngữ thao tác dữ liệu.
D. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Câu 3. Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng tự động cho bản ghi mới là:
A. AutoNumber B. Text C. Currency D. Number
Câu 4. Một CSDL quản lý học sinh có một trường lưu năm sinh và một trường lưu tuổi. Cho biết quy tắc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL trên?
A. Tính toàn vẹn. B. Tính nhất quán. C. Tính không dư thừa. D. Tính độc lập.
Câu 5. Đối tượng nào không dùng để cập nhật dữ liệu:
A. Bảng B. Báo cáo. C. Mẫu hỏi D. Biểu mẫu
Câu 6. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
A. Nhập dữ liệu B.Sửa cấu trúc bảng
C.Lập báo cáo D.Tính toán cho các trường tính toán
Câu 7. Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?
A. Tạo một CSDL mới B. Mở một CSDL đã có
C. Chuyển sang chế độ thiết kế D. Chuyển sang chế độ trang dữ liệu
Câu 8. Người có vai trò quan trọng nhất trong việc phân công quyền truy cập và sử dụng CSDL là ai?
A. Người lập trình ứng dụng. B. Người quản trị CSDL và người lập trình ứng dụng.
C. Người dùng. D. Người quản trị CSDL.
Câu 9. Trong Access, mỗi bản ghi là:
A. Một hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
B. Một đối tượng chính để lưu trữ dữ liệu.
C. Một cột của bảng, thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
D. Một kiểu dữ liệu thường dùng trong Access.
Câu 10. Một cơ sở dữ liệu là:
A. Một phần mềm cung cấp môi trường làm việc để nhập dữ liệu.
B. Một phần mềm cung cấp môi trường làm việc thuận tiện và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu.
C. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ.
D. Một tập hợp các phần mềm có liên quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ.
Câu 11. Trong Access có mấy đối tượng chính?
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 12. Muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện:
A. → Tools → Exit B. → File → Exit
C. → Windows → Exit D. → View → Exit
Câu 13. Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?
A. Chỉ định khoá chính B. Khởi động Access
C. Mở tệp cơ sở dữ liệu D. Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
Câu 14. Hệ CSDL gồm các thành phần nào?
A. Người quản trị CSDL và hệ quản trị CSDL B. CSDL và hệ quản trị CSDL
C. CSDL và người lập trình ứng dụng D. CSDL và người quản trị CSDL
Câu 15. Khi làm việc với đối tượng bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn lệnh:
A. New B. Design C. Preview D. Open
Câu 16. Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút lệnh:
A. B. C. D.
Câu 17. Hệ quản trị CSDL là gì?
A. Là tập hợp các phần mềm để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin.
B. Là phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập CSDL.
C. Là một
TRƯỜNG THPT THỚI LAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Tin học 12
Thời gian: 50 phút
Mã đề: 111
Câu 1. Trong Access, bảng là đối tượng dùng để:
A. Định dạng, tính toán dữ liệu
B. Tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
C. Lưu dữ liệu
D. Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu
Câu 2. Chức năng nào của hệ QTCSDL là quan trọng nhất?
A. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác CSDL.
B. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều kiểm truy cập.
C. Cung cấp ngôn ngữ thao tác dữ liệu.
D. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Câu 3. Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng tự động cho bản ghi mới là:
A. AutoNumber B. Text C. Currency D. Number
Câu 4. Một CSDL quản lý học sinh có một trường lưu năm sinh và một trường lưu tuổi. Cho biết quy tắc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL trên?
A. Tính toàn vẹn. B. Tính nhất quán. C. Tính không dư thừa. D. Tính độc lập.
Câu 5. Đối tượng nào không dùng để cập nhật dữ liệu:
A. Bảng B. Báo cáo. C. Mẫu hỏi D. Biểu mẫu
Câu 6. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
A. Nhập dữ liệu B.Sửa cấu trúc bảng
C.Lập báo cáo D.Tính toán cho các trường tính toán
Câu 7. Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?
A. Tạo một CSDL mới B. Mở một CSDL đã có
C. Chuyển sang chế độ thiết kế D. Chuyển sang chế độ trang dữ liệu
Câu 8. Người có vai trò quan trọng nhất trong việc phân công quyền truy cập và sử dụng CSDL là ai?
A. Người lập trình ứng dụng. B. Người quản trị CSDL và người lập trình ứng dụng.
C. Người dùng. D. Người quản trị CSDL.
Câu 9. Trong Access, mỗi bản ghi là:
A. Một hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
B. Một đối tượng chính để lưu trữ dữ liệu.
C. Một cột của bảng, thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
D. Một kiểu dữ liệu thường dùng trong Access.
Câu 10. Một cơ sở dữ liệu là:
A. Một phần mềm cung cấp môi trường làm việc để nhập dữ liệu.
B. Một phần mềm cung cấp môi trường làm việc thuận tiện và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu.
C. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ.
D. Một tập hợp các phần mềm có liên quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ.
Câu 11. Trong Access có mấy đối tượng chính?
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 12. Muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện:
A. → Tools → Exit B. → File → Exit
C. → Windows → Exit D. → View → Exit
Câu 13. Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?
A. Chỉ định khoá chính B. Khởi động Access
C. Mở tệp cơ sở dữ liệu D. Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
Câu 14. Hệ CSDL gồm các thành phần nào?
A. Người quản trị CSDL và hệ quản trị CSDL B. CSDL và hệ quản trị CSDL
C. CSDL và người lập trình ứng dụng D. CSDL và người quản trị CSDL
Câu 15. Khi làm việc với đối tượng bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn lệnh:
A. New B. Design C. Preview D. Open
Câu 16. Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút lệnh:
A. B. C. D.
Câu 17. Hệ quản trị CSDL là gì?
A. Là tập hợp các phần mềm để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin.
B. Là phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập CSDL.
C. Là một
 




















Các ý kiến mới nhất