QLHH (ôn tập B)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Định (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:23' 06-03-2010
Dung lượng: 446.3 KB
Số lượt tải: 221
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Định (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:23' 06-03-2010
Dung lượng: 446.3 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích:
0 người
QUẢN LÝ HÀNG HÓA
Phần 1: Tạo cấu trúc bảng dữ liệu:
Tạo cơ sở dữ liệu có tên QLBANHANG, gồm các Table sau đây:
Table NHANVIEN có thuộc tính (MANV là khóa chính)
Field Name
Data Type
Field Size
Description
MANV
Text
5
Mã nhân viên
TENDEM
Text
40
Họ đệm
TEN
Text
10
Tên
GIOITINH
Yes/No
Giới tính
NAMSINH
Date/Time
Năm sinh
DIACHI
Text
50
Địa chỉ
LUONG
Currency
Lương
Table LOAI HANG có thuộc tính (MALH là khóa chính)
Field Name
Data Type
Field Size
Description
MALH
Text
5
Mã loại hàng
TENLH
Text
40
Tên hàng
Table HANG HOA có thuộc tính (MAHH là khóa chính)
Field Name
Data Type
Field Size
Description
MAHH
Text
5
Mã hàng hóa
MALH
Text
5
Mã loại hàng
TENHH
Text
40
Tên hàng hóa
DONVITINH
Text
10
Đơn vị tính
Table PHAT SINH có thuộc tính (không có khóa chính)
Field Name
Data Type
Field Size
Description
SOTT
AutoNumber
Long Integer
Số thứ tự
NGAYPS
Date/Time
Ngày phát sinh
LOAIPS
Text
5
Loại phát sinh
PHIEUPS
Text
5
Phiếu nhập xuất
TENKH
Text
40
Tên khách hàng
MAHH
Text
5
Mã hàng hóa
TENHH
Text
40
Tên hàng hóa
SOLUONG
Number
Double (Fixed)
Số lượng
DONGIA
Number
Double (Fixed)
Đơn giá
MANV
Text
5
Mã nhân viên
Tạo Table THI_B gồm các Field sau:
MATS (Text – 5) trong đó ký tự đầu của MATS là ký tự “B”. Ký tự thứ 2 chỉ được nhập vào các giá trị số, bắt buộc nhập. 3 ký tự cuối chỉ được nhập vào các giá trị số, không bắt buộc nhập.
HOTEN (Text): dùng để nhập họ tên, hiển thị chữ hoa, có màu xanh.
NGAYSINH (Date): đặt các thuộc tính sao cho đến thời diểm hiện tại chỉ được nhập vào các giá trị ngày thỏa điều kiện >=10 tuổi. Giá trị mặc nhiên của NGAY SINH là 18 tuổi.
PHAI (giới tính): kiểu Yes/No. Qui ước: Phái là “Nam” tương ứng với giá trị No, Phái là “Nữ” tương ứng với giá trị Yes.
SOMAY (số máy): kiểu số. Cho nhập các giá trị số từ 1-40. Nếu đang ngối máy lẻ thì đặt điều kiện sao cho chỉ cho phép nhập các số lẻ. Nếu đang ngối máy chẵn thì đặt điều kiện sao cho chỉ cho phép nhập các số chẵn.
Nhập một record mới cho Table trên với thông tin của bạn.
Phần 2: Tạo liên kết cho cơ sở dữ liệu theo mẫu sau:
Phần 3: Nhập dữ liệu mẫu (phần này không có trong nội dung thi)
Phần 4: Thực hiện truy vấn:
Tạo Query có tên Cau1de2: để liệt kê thông tin chi tiết về các hóa đơn phát sinh của những mẩu tin SOLUONG>=50. Bao gồm: NGAYPS, TENHH, TENLH, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN, THUEGTGT, biết rằng THUEGTGT= 10%THANHTIEN.
Tạo Query có tên Cau2de2: để liệt kê thông tin chi tiết về các hóa đơn có loại phát sinh là xuất (LOAI = “X”) và phát sinh từ ngày #01/01/08# đến ngày #04/04/08#. Thông tin hiển thị bao gồm: NGAYPS, LOAIPS, TENHH, TENLH, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN.
Tạo Query có tên Cau3de2: để liệt kê thông tin chi tiết về các phát sinh khi biết 2 ký tự đầu của m hng hĩa. Thông tin cần hiển thị: NGAYPS, LOAIPS, MAHH, TENHH, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN
Tạo Query có tên Cau4de2: tính tổng số lần đã xuất hàng, và tổng số tiền.
Tạo Query có tên Cau5de2: tính tổng số lượng của những mặt đã xuất, mà mỗi lần xuất có SOLUONG > 30. Kết quả: mã hàng, tên hàng, tổng số lượng lưu vào Table: TCAU6.
Tạo Query có tên Cau6de2: thống kê tổng số hàng xuất của từng mặt hàng do từng nhân viên phụ trách
Tạo Query có tên Cau7de2: để thống kê tổng số tiền nhập của từng mặt hàng do từng nhân viên phụ trách.
Tạo Query có tên Cau8de2: tìm xem nhân viên nào đã xuất hoặc nhập hàng với tổng số lượng >40. Thông tin cần hiển thị: Họ tên nhân viên, Tổng số lượng
Phần 1: Tạo cấu trúc bảng dữ liệu:
Tạo cơ sở dữ liệu có tên QLBANHANG, gồm các Table sau đây:
Table NHANVIEN có thuộc tính (MANV là khóa chính)
Field Name
Data Type
Field Size
Description
MANV
Text
5
Mã nhân viên
TENDEM
Text
40
Họ đệm
TEN
Text
10
Tên
GIOITINH
Yes/No
Giới tính
NAMSINH
Date/Time
Năm sinh
DIACHI
Text
50
Địa chỉ
LUONG
Currency
Lương
Table LOAI HANG có thuộc tính (MALH là khóa chính)
Field Name
Data Type
Field Size
Description
MALH
Text
5
Mã loại hàng
TENLH
Text
40
Tên hàng
Table HANG HOA có thuộc tính (MAHH là khóa chính)
Field Name
Data Type
Field Size
Description
MAHH
Text
5
Mã hàng hóa
MALH
Text
5
Mã loại hàng
TENHH
Text
40
Tên hàng hóa
DONVITINH
Text
10
Đơn vị tính
Table PHAT SINH có thuộc tính (không có khóa chính)
Field Name
Data Type
Field Size
Description
SOTT
AutoNumber
Long Integer
Số thứ tự
NGAYPS
Date/Time
Ngày phát sinh
LOAIPS
Text
5
Loại phát sinh
PHIEUPS
Text
5
Phiếu nhập xuất
TENKH
Text
40
Tên khách hàng
MAHH
Text
5
Mã hàng hóa
TENHH
Text
40
Tên hàng hóa
SOLUONG
Number
Double (Fixed)
Số lượng
DONGIA
Number
Double (Fixed)
Đơn giá
MANV
Text
5
Mã nhân viên
Tạo Table THI_B gồm các Field sau:
MATS (Text – 5) trong đó ký tự đầu của MATS là ký tự “B”. Ký tự thứ 2 chỉ được nhập vào các giá trị số, bắt buộc nhập. 3 ký tự cuối chỉ được nhập vào các giá trị số, không bắt buộc nhập.
HOTEN (Text): dùng để nhập họ tên, hiển thị chữ hoa, có màu xanh.
NGAYSINH (Date): đặt các thuộc tính sao cho đến thời diểm hiện tại chỉ được nhập vào các giá trị ngày thỏa điều kiện >=10 tuổi. Giá trị mặc nhiên của NGAY SINH là 18 tuổi.
PHAI (giới tính): kiểu Yes/No. Qui ước: Phái là “Nam” tương ứng với giá trị No, Phái là “Nữ” tương ứng với giá trị Yes.
SOMAY (số máy): kiểu số. Cho nhập các giá trị số từ 1-40. Nếu đang ngối máy lẻ thì đặt điều kiện sao cho chỉ cho phép nhập các số lẻ. Nếu đang ngối máy chẵn thì đặt điều kiện sao cho chỉ cho phép nhập các số chẵn.
Nhập một record mới cho Table trên với thông tin của bạn.
Phần 2: Tạo liên kết cho cơ sở dữ liệu theo mẫu sau:
Phần 3: Nhập dữ liệu mẫu (phần này không có trong nội dung thi)
Phần 4: Thực hiện truy vấn:
Tạo Query có tên Cau1de2: để liệt kê thông tin chi tiết về các hóa đơn phát sinh của những mẩu tin SOLUONG>=50. Bao gồm: NGAYPS, TENHH, TENLH, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN, THUEGTGT, biết rằng THUEGTGT= 10%THANHTIEN.
Tạo Query có tên Cau2de2: để liệt kê thông tin chi tiết về các hóa đơn có loại phát sinh là xuất (LOAI = “X”) và phát sinh từ ngày #01/01/08# đến ngày #04/04/08#. Thông tin hiển thị bao gồm: NGAYPS, LOAIPS, TENHH, TENLH, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN.
Tạo Query có tên Cau3de2: để liệt kê thông tin chi tiết về các phát sinh khi biết 2 ký tự đầu của m hng hĩa. Thông tin cần hiển thị: NGAYPS, LOAIPS, MAHH, TENHH, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN
Tạo Query có tên Cau4de2: tính tổng số lần đã xuất hàng, và tổng số tiền.
Tạo Query có tên Cau5de2: tính tổng số lượng của những mặt đã xuất, mà mỗi lần xuất có SOLUONG > 30. Kết quả: mã hàng, tên hàng, tổng số lượng lưu vào Table: TCAU6.
Tạo Query có tên Cau6de2: thống kê tổng số hàng xuất của từng mặt hàng do từng nhân viên phụ trách
Tạo Query có tên Cau7de2: để thống kê tổng số tiền nhập của từng mặt hàng do từng nhân viên phụ trách.
Tạo Query có tên Cau8de2: tìm xem nhân viên nào đã xuất hoặc nhập hàng với tổng số lượng >40. Thông tin cần hiển thị: Họ tên nhân viên, Tổng số lượng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓




















Các ý kiến mới nhất