Tra cứu điểm thi TN, ĐH

Tiếp sức mùa thi

LIÊN KẾT WEBSITE

DỊCH ANH - VIỆT

HỘP NHẮN TIN

Hỗ trợ trực tuyến


Nguyễn Hữu Định 0903000669
Tư vấn online qua Yahoo Messenger

Tin tức

Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



Calendar


Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    CLOCK

    Bài hát Việt


    Album: CD Phú Quang
    Thể loại: Trữ tình - Thể hiện: Nhiều ca sĩ

    Lời nhắn

    QLHH (ôn tập B)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Định (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:23' 06-03-2010
    Dung lượng: 446.3 KB
    Số lượt tải: 221
    Số lượt thích: 0 người
    QUẢN LÝ HÀNG HÓA

    Phần 1: Tạo cấu trúc bảng dữ liệu:
    Tạo cơ sở dữ liệu có tên QLBANHANG, gồm các Table sau đây:

    Table NHANVIEN có thuộc tính (MANV là khóa chính)
    Field Name
    Data Type
    Field Size
    Description
    
    MANV
    Text
    5
    Mã nhân viên
    
    TENDEM
    Text
    40
    Họ đệm
    
    TEN
    Text
    10
    Tên
    
    GIOITINH
    Yes/No
    
    Giới tính
    
    NAMSINH
    Date/Time
    
    Năm sinh
    
    DIACHI
    Text
    50
    Địa chỉ
    
    LUONG
    Currency
    
    Lương
    
    
    Table LOAI HANG có thuộc tính (MALH là khóa chính)

    Field Name
    Data Type
    Field Size
    Description
    
    MALH
    Text
    5
    Mã loại hàng
    
    TENLH
    Text
    40
    Tên hàng
    
    
    Table HANG HOA có thuộc tính (MAHH là khóa chính)

    Field Name
    Data Type
    Field Size
    Description
    
    MAHH
    Text
    5
    Mã hàng hóa
    
    MALH
    Text
    5
    Mã loại hàng
    
    TENHH
    Text
    40
    Tên hàng hóa
    
    DONVITINH
    Text
    10
    Đơn vị tính
    
    
    Table PHAT SINH có thuộc tính (không có khóa chính)

    Field Name
    Data Type
    Field Size
    Description
    
    SOTT
    AutoNumber
    Long Integer
    Số thứ tự
    
    NGAYPS
    Date/Time
    
    Ngày phát sinh
    
    LOAIPS
    Text
    5
    Loại phát sinh
    
    PHIEUPS
    Text
    5
    Phiếu nhập xuất
    
    TENKH
    Text
    40
    Tên khách hàng
    
    MAHH
    Text
    5
    Mã hàng hóa
    
    TENHH
    Text
    40
    Tên hàng hóa
    
    SOLUONG
    Number
    Double (Fixed)
    Số lượng
    
    DONGIA
    Number
    Double (Fixed)
    Đơn giá
    
    MANV
    Text
    5
    Mã nhân viên
    
    
    Tạo Table THI_B gồm các Field sau:
    MATS (Text – 5) trong đó ký tự đầu của MATS là ký tự “B”. Ký tự thứ 2 chỉ được nhập vào các giá trị số, bắt buộc nhập. 3 ký tự cuối chỉ được nhập vào các giá trị số, không bắt buộc nhập.
    HOTEN (Text): dùng để nhập họ tên, hiển thị chữ hoa, có màu xanh.
    NGAYSINH (Date): đặt các thuộc tính sao cho đến thời diểm hiện tại chỉ được nhập vào các giá trị ngày thỏa điều kiện >=10 tuổi. Giá trị mặc nhiên của NGAY SINH là 18 tuổi.
    PHAI (giới tính): kiểu Yes/No. Qui ước: Phái là “Nam” tương ứng với giá trị No, Phái là “Nữ” tương ứng với giá trị Yes.
    SOMAY (số máy): kiểu số. Cho nhập các giá trị số từ 1-40. Nếu đang ngối máy lẻ thì đặt điều kiện sao cho chỉ cho phép nhập các số lẻ. Nếu đang ngối máy chẵn thì đặt điều kiện sao cho chỉ cho phép nhập các số chẵn.
    Nhập một record mới cho Table trên với thông tin của bạn.

    Phần 2: Tạo liên kết cho cơ sở dữ liệu theo mẫu sau:

    

    Phần 3: Nhập dữ liệu mẫu (phần này không có trong nội dung thi)

    Phần 4: Thực hiện truy vấn:
    Tạo Query có tên Cau1de2: để liệt kê thông tin chi tiết về các hóa đơn phát sinh của những mẩu tin SOLUONG>=50. Bao gồm: NGAYPS, TENHH, TENLH, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN, THUEGTGT, biết rằng THUEGTGT= 10%THANHTIEN.
    Tạo Query có tên Cau2de2: để liệt kê thông tin chi tiết về các hóa đơn có loại phát sinh là xuất (LOAI = “X”) và phát sinh từ ngày #01/01/08# đến ngày #04/04/08#. Thông tin hiển thị bao gồm: NGAYPS, LOAIPS, TENHH, TENLH, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN.
    Tạo Query có tên Cau3de2: để liệt kê thông tin chi tiết về các phát sinh khi biết 2 ký tự đầu của m hng hĩa. Thông tin cần hiển thị: NGAYPS, LOAIPS, MAHH, TENHH, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN
    Tạo Query có tên Cau4de2: tính tổng số lần đã xuất hàng, và tổng số tiền.
    Tạo Query có tên Cau5de2: tính tổng số lượng của những mặt đã xuất, mà mỗi lần xuất có SOLUONG > 30. Kết quả: mã hàng, tên hàng, tổng số lượng lưu vào Table: TCAU6.
    Tạo Query có tên Cau6de2: thống kê tổng số hàng xuất của từng mặt hàng do từng nhân viên phụ trách
    Tạo Query có tên Cau7de2: để thống kê tổng số tiền nhập của từng mặt hàng do từng nhân viên phụ trách.
    Tạo Query có tên Cau8de2: tìm xem nhân viên nào đã xuất hoặc nhập hàng với tổng số lượng >40. Thông tin cần hiển thị: Họ tên nhân viên, Tổng số lượng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Kiểm tra code